| Hỗ trợ trực tuyến |
Ms. Hồng
|
| Ms. Duong |
|
Mr. Thành |
| Mr. Dục |
|
Mr. Trung |
| Mr. Bảo |
|
Mr. Khang |
| Mr. Ninh |
|
Mr. Lâm |
| Mr. Bình |
|
Mr. Bin |
| Mr. Hà |
|
Sales |
| Sales |
|
sales |
| sales |
|
sales |
| sales |
|
|
|
 |
| Hotline |
Mr. Hà 0904.055.068
Mr. Kiên 0906.829.929 |
 |
| Cam kết đạo đức của NVKD |
.jpg)
|
 |
| Mười lời khuyên với khách hàng |

|
 |
| Liên kết web |
|
 |
|
|
 |
| Dongfeng C260 So sánh |
|
|
Stt
|
Nội dung
|
Xe Ôtô sat xi có buồng lái
|
|
1.
|
Nhãn hiệu, số loại
|
DFL1250A2
|
|
2.
|
Công thức bánh xe
|
6 x 4
|
|
3.
|
Kích thước bao (D x R x C) (mm)
|
11.540 x 2.480 x 3.100
|
|
4.
|
Chiều dài cơ sở (mm)
|
5.650 +1.300
|
|
5.
|
Khoảng sáng gầm xe (mm)
|
250
|
|
6.
|
Trọng lượng bản thân (kg)
|
9225
|
|
7.
|
Trọng tải (kg) (cabin chassis)
|
12.5
|
|
8.
|
Số người cho phép chở (người)
|
02
|
|
9.
|
Tốc độ cực đại của xe (km/h)
|
93
|
|
10.
|
Bán kính quay vòng (m)
|
11,95
|
|
11.
|
Kiểu động cơ (Cummins)
|
C260 - 20
|
|
12.
|
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh, cách bố trí xilanh, phương thức làm mát
|
Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp-làm lạnh
|
|
13.
|
Dung tích xi lanh (cm3)
|
8300
|
|
14.
|
Công suất lớn nhất (PS/số vòng quay) (vòng/phút)
|
260/2200
|
|
15.
|
Momen xoắn lớn nhất (N.m)/Số vòng quay (vòng/phút)
|
1025/1400
|
|
16.
|
Phương thức cung cấp nhiên liệu
|
Bơm cao áp
|
|
17.
|
Ly hợp
|
Kiểu loại ma sát khô, lò xo màng dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén, 01 đĩa
|
|
18.
|
Hộp số
|
Dẫn động cơ khí, trợ lực khí nén ,9 số tiến và 1 số lùi
|
|
19.
|
Lốp xe
|
+ Trục 1: 11.00 – 20, bánh đơn
+ Trục 2: 11.00 – 20, bánh kép
|
|
20.
|
Hệ thống treo
|
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn ống thuỷ lực
|
|
21.
|
Hệ thống lái
|
Kiểu trục vít – ecu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực
|
|
22.
|
Hệ thống điện
|
Ác quy: 12V – 165Ah x 02; Máy phát điện: 28V – 65A; Động cơ khởi động: 24V – 6,8Kw
|
Đang cập nhật |
Lượt truy cập: 406
|
|
|
| |
|
|