Xe cứu thương Grand Starex - Đáp ứng dịch vụ chăm sóc tốt nhất
Với ưu tiên hàng đầu là chăm sóc tốt nhất cho bệnh nhân, xe cứu thương Grand Starex được Hyundai thiết kế với không gian trong xe thoải mái, cùng đầy đủ các trang thiết bị được sắp xếp phù hợp rất tiện dụng nhằm phục vụ công tác cứu thương an toàn và hiệu quả.
Thông số kỹ thuật:
|
ĐỘNG CƠ DIESEL
|
|
Loại
|
2.5 TCI, SOHC có tuộc bô tăng áp VGT
|
|
Dung tích (cc)
|
2,476
|
|
Đường kính x Hành trình (mm)
|
91.1 x 95
|
|
Tỉ số nén
|
21
|
|
Công suất cực đại (sức ngựa/rpm)
|
174 / 3800
|
|
Mô men xoắn cực đại (N.m/rpm)
|
226 / 2000
|
|
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
|
75
|
|
HỘP SỐ
|
|
Loại
|
Hộ số sàn, 5 số tiến
|
|
Tỉ số truyền
|
Số 1
|
4,271
|
|
Số 2
|
2,283
|
|
Số 3
|
1,414
|
|
Số 4
|
1,000
|
|
Số 5
|
0,814
|
|
Số lùi
|
3,814
|
|
Tỉ số truyền cuối cùng
|
4,222
|
|
Kiểu li hợp
|
Ma sát khô, đĩa đơn
|
|
Kích thước li hợp
|
250mm(O.D)x8.8mm(t)
|
|
HỆ THÔNG TREO
|
|
Trước
|
MacPherson
|
|
Sau
|
Nhíp
|
|
Giảm chấn
|
Giảm chấn hơi
|
|
HỆ THỐNG LÁI
|
|
Kiểu
|
Thanh răng bánh răng, Trợ lực thủy lực
|
|
Tỉ số truyền tổng thể
|
15,61
|
|
Số vòng quay vô lăng
|
3,57
|
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)
|
5.61
|
|
HỆ THỐNG PHANH
|
|
Loại
|
Piston kép, mạch chéo, trợ lực
|
|
Phanh trước
|
Đĩa tản nhiệt
|
|
Phanh sau
|
Đĩa đặc
|
|
|
|
Phanh tay
|
Kéo tay
|
|
CÁC HỆ THỐNG AN TOÀN
|
|
Túi khí
|
Một túi khí lái xe
|
|
Hệ thống phanh EBD+ABS
|
Hệ thống phanh EBD+ABS 4 kênh
|
|
VÀNH VÀ LỐP XE
|
|
Vành xe
|
|
|
Vành hợp kim đúc (6,5Jx16)
|
|
Lốp xe
|
215/70 R16 - 6PR
|
|
Lốp xe dự phòng
|
Vành thép
|
|
|
|
TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC
|
|
Tốc độ lớn nhất (km/h)
|
151
|
|
Thời gian tăng tốc từ (0®100km/h)
|
25.2s
|
|
Quãng đường phanh từ (100®0km/h)
|
43.5m
|
|
KÍCH THƯỚC
|
|
Dài x Rộng x Cao (mm)
|
5.125 x 1.920 x 1.935
|
|
Chiều dài cơ sở (mm)
|
3.200
|
|
Trọng lượng không tải (kg)
|
1945
|
|
Trọng lượng lớn nhất (kg)
|
3040
|
|
Khoảng sáng gầm xe (mm)
|
190
|
|
CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH
|
|
Loại xe cứu thương
|
Cửa sổ : kính màu tối chống tia cực tím
|
|
|
|
Vách ngăn
|
Vách ngăn bằng sắt
|
|
Có cửa sổ
|
|
Màu thân xe
|
Một tông màu trắng
|
|
Màu ba đờ xốc
|
Một tông màu
|
|
Ga lăng
|
Mạ crôm
|
|
Cửa hậu
|
Loại cửa nâng có piston
|
|
Có cửa trượt bên phụ
|
|
Gương ngoài
|
Điều chỉnh điện , cụp tay
|
|
Cửa sổ
|
Cửa sổ điện
|
|
Gương chiếu hậu trong
|
Loại thường
|
|
Bảng đồng hồ táp lô
|
Đồng hồ vòng tua,báo thông số hành trình
|
|
|
|
Khóa cửa
|
Hệ thống khóa trung tâm, kèm remote
|
|
Ghế
|
Bọc vải (Nỉ)kèm sấy ghế hai bên
|
|
Đèn phanh
|
Đèn phanh thứ 3 cánh đuôi gió
|
|
Đèn trần
|
Sợi đốt
|
|
LED
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Đài + Cassette 04loa + ampli+ Micro+ Còi hú
|
|
Điều hòa
|
Điều hòa cơ hai dàn lạnh
|
|
Thiết bị phụ trợ:
|
-Điều khiển quạt chuyên dùng 04 chế độ
-Hai dàn lạnh
-Cáng loại cao (Bằng giường bệnh nhân)
-Cáng phụ.
-Bình Oxy
-Tủ đựng đồ y tế liền với thân xe.
-Đèn bệnh nhân
-Ghế dành cho y tá và phục vụ
|
|
Gía bán:
|
-Cảm biến lùi khi gặp vật cản
-Đèn cứu thương dạng xoay màu đỏ trên nóc
30.000 USD(Ba mư ơi ng àn đô la M ỹ)
|
Đang cập nhật